vi-vi.com.vn
Nhận ưu đãi sàn
Trang chủ / Sàn giao dịch

Sàn giao dịch tài sản mã hóa

So sánh phí, giấy phép theo Nghị quyết 05, sản phẩm và ưu đãi mở tài khoản của các sàn phổ biến nhất với người dùng Việt Nam. Bấm vào từng sàn để đọc review chi tiết. Cập nhật 10/08/2026.

Đánh giá từng sàn

Bảng so sánh các sàn giao dịch Tài sản mã hóa ở Việt Nam

Sắp xếp: Điểm Vi-Vi ↓
Sàn
Giấy phép VN
Phí spot
Rút VND
Cặp giao dịch
Nạp/rút VND
Điểm Vi-Vi
Ưu đãi
CA
CAEX
Sàn nội địa
Đang xin cấp phép
0,10%
11.000₫
180+ cặp
Nạp/rút VND trực tiếp
9.2/10
BN
Binance
Quốc tế
Chưa cấp phép
0,10%
Theo mạng
1.400+ cặp
P2P
9.0/10
TC
TCEX
Sàn nội địa
Đang xin cấp phép
0,12%
10.000₫
120+ cặp
Nạp/rút VND trực tiếp
8.8/10
OK
OKX
Quốc tế
Chưa cấp phép
0,08%
Theo mạng
700+ cặp
P2P
8.6/10
SC
SCEX
Sàn nội địa
Đang xin cấp phép
0,15%
12.000₫
90+ cặp
Nạp/rút VND trực tiếp
8.5/10
VI
VIXEX
Sàn nội địa
Đang xin cấp phép
0,13%
11.000₫
110+ cặp
Nạp/rút VND trực tiếp
8.3/10
BY
Bybit
Quốc tế
Chưa cấp phép
0,10%
Theo mạng
900+ cặp
P2P
8.2/10

Vi-Vi có thể nhận hoa hồng khi bạn mở tài khoản qua liên kết trên. Điều này không ảnh hưởng đến đánh giá độc lập của chúng tôi.

Cách Vi-Vi chấm điểm

30%
Pháp lý & an toàn
Tình trạng giấy phép theo Nghị quyết 05, tách bạch tài sản, lịch sử bảo mật.
25%
Chi phí giao dịch
Phí maker/taker, phí nạp rút VND, chênh lệch giá thực tế khi khớp lệnh.
20%
Thanh khoản
Độ sâu sổ lệnh trên các cặp chính, trượt giá với lệnh lớn.
15%
Trải nghiệm & hỗ trợ
Ứng dụng, tốc độ KYC, hỗ trợ tiếng Việt.
10%
Sản phẩm
Số cặp giao dịch, staking, phái sinh (nếu được phép).